Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đặc tính của hươu (theo nghĩa rộng)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of deer (in the broad sense).
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của hươu theo nghĩa hẹp, tức là Cervinae, Capreolinae, hoặc tương tựtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of deer in the narrow sense, that is, Cervinae, Capreolinae, or similar.
- Các con hươu cổ tử cung/thật sựdanh từAny cervid/true deer.
- Loài hươu thuộc phân họ Cervinae, còn được gọi một cách thành ngữ là hươu Cựu Thế giới trong tiếng Anh (mặc dù thuật ngữ đó là một cách gọi sai)danh từA deer of the subfamily Cervinae, also idiomatically called the Old World deer in English (even though that term is a misnomer).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cervineDạng gốc (base form)
- cervinesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcervīnus
Ví dụ
- , : ‘ .’