Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deerdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hay bản chất của một con nai; hươu tập thể
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or essence of a deer; deer collectively.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deerhood
Ví dụ
It
tells
all
deerdom
that
something
is
radically
wrong
in
the
area
,
and
to
be
prepared
to
clear
out
now
!
Nguồn gốc
(etymology)
deer
+
-dom
AI
1
Trạng thái hay bản chất của một con nai
1
Trạng thái hay bản chất của một con nai
1
Trạng thái hay bản chất của một con nai