Dịch

hacerle

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho ai, gây ra cho aiđộng từinfinitive of hacer combined with le

Cụm từ (phrase)

hacerle caso a alguienĐể ý đến ai
hacerle falta a alguienCần thiết cho ai
hacerle frente a algoĐối mặt với cái gì
hacerle una pregunta a alguienĐặt câu hỏi cho ai
hacerle la cruzđộng từLàm mất mặt
hacerle daño a alguienChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cần phải nghe theo người đã cho các người nơi nương náu.
  • ¿ Tom?Tại sao lại có người muốn làm hại Tom chứ?
  • Ionescu, .Thưa bà Ionescu, tôi muốn hỏi bà một câu hỏi.

AI