Dịch

gen

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
US/dʒɛn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thế hệdanh từA generation (group of people born in a specific range of years).
  2. Chung, tổng quáttính từkhông so sánh (not comparable)general
  3. Tạo tự độngđộng từTo generate using an automated process, especially a computer program.
  4. Thực sự, thật lòngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Clipping of genuinely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genNguyên thể (infinitive)
  2. gensSố nhiều (plural)
  3. gennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. genningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gen (on sth)thông tin (về cái gì)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Thế hệ
  1. Thế hệ, đờiA specific version of something in a chronological sequence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

Rút gọn từ general

danh từ

Rút gọn từ generation

Ví dụ

  • 61 ..Có 61 triệu người thuộc Gen Z tại Hoa Kỳ.
  • , ( ), .Các bước Giá trị Gia đình và Định hình Chiến lược giải quyết những vấn đề mềm như mục đích của chiến lược đầu tư mới là gì, có mong muốn thu hút và đào tạo thế hệ tiếp theo (Thế hệ kế cận) hay không, và việc xây dựng sự đồng thuận cũng như gắn kết giữa các thành viên có quan trọng đối với việc củng cố sự đoàn kết gia đình hay không.
  • modest-sized chargeman's ' , .Cứ đi dạo quanh bất kỳ nhà ga cỡ vừa nào, rất có thể bạn sẽ thấy văn phòng của người phụ trách kiêm luôn câu lạc bộ của những người mê tàu hỏa, nơi những người quan sát đang run rẩy vì lạnh có thể sưởi ấm và cập nhật tin tức mới nhất.

AI