Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thế hệdanh từA generation (group of people born in a specific range of years).
- Chung, tổng quáttính từkhông so sánh (not comparable)general
- Tạo tự độngđộng từTo generate using an automated process, especially a computer program.
- Thực sự, thật lòngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Clipping of genuinely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gen (on sth)thông tin (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Thế hệ
- Thế hệ, đờiA specific version of something in a chronological sequence.
Họ từ (word family)
cùng gốc genNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
Rút gọn từ general
danh từ
Rút gọn từ generation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 61 ..Có 61 triệu người thuộc Gen Z tại Hoa Kỳ.
- , ( ), .Các bước Giá trị Gia đình và Định hình Chiến lược giải quyết những vấn đề mềm như mục đích của chiến lược đầu tư mới là gì, có mong muốn thu hút và đào tạo thế hệ tiếp theo (Thế hệ kế cận) hay không, và việc xây dựng sự đồng thuận cũng như gắn kết giữa các thành viên có quan trọng đối với việc củng cố sự đoàn kết gia đình hay không.
- modest-sized chargeman's ' , .Cứ đi dạo quanh bất kỳ nhà ga cỡ vừa nào, rất có thể bạn sẽ thấy văn phòng của người phụ trách kiêm luôn câu lạc bộ của những người mê tàu hỏa, nơi những người quan sát đang run rẩy vì lạnh có thể sưởi ấm và cập nhật tin tức mới nhất.