genned in
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hoàn toàn quen thuộc với các chi tiết của một cái gì đó; tăng tốc; cắm vàotính từkhông so sánh (not comparable)Fully acquainted with the details of something; up to speed; plugged in.
- Đã có những đặc điểm nhất định được tạo ra hoặc cài đặttính từkhông so sánh (not comparable)Having had certain characteristics generated or installed.
Ví dụ
- […] genned-in PMMI .