slashdot
động từ (verb)
UKnguồn
Nghĩa chính
- Làm cho một trang web bị chậm hoặc không sử dụng được do số lượng yêu cầu trang lớn bất thường xuất phát từ một liên kết trên một trang web rất phổ biếnđộng từTo render a website slow or unusable via the unusually large number of page requests that result from a link on a very popular web site.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Slashdot effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng một trang web bị tràn ngập lưu lượng truy cập sau khi được liên kết bởi một trang web có lượng khán giả lớn hơn |