Dịch

slashdot

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho một trang web bị chậm hoặc không sử dụng được do số lượng yêu cầu trang lớn bất thường xuất phát từ một liên kết trên một trang web rất phổ biếnđộng từTo render a website slow or unusable via the unusually large number of page requests that result from a link on a very popular web site.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Slashdot effectdanh từHiện tượng một trang web bị tràn ngập lưu lượng truy cập sau khi được liên kết bởi một trang web có lượng khán giả lớn hơn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI