Dịch

separatrix

danh từ (noun)
/sɛpəˈɹeɪtɹɪks/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dấu ⟨L⟩ hoặc dấu gạch đứng ⟨|⟩ trước đây được sử dụng để chia số nguyên với số thập phândanh từThe ⟨L⟩ or pipe ⟨|⟩ mark formerly used to divide integers from decimals.
  2. Dấu hiệu của người hiệu đính giống như dấu gạch chéo ⟨ / ⟩ hoặc thanh dọc ⟨ | ⟩ đặt sau ghi chú ở lề để cho biết rằng nó sẽ thay thế (các) mục bị gạch ngang trong văn bản đang chạy hoặc để tách nó khỏi các ghi chú bên lề khácdanh từThe proofreader's mark resembling a slash ⟨ / ⟩ or vertical bar ⟨ | ⟩ placed after a note in the margin to indicate that it should replace the item(s) struckthrough in the running text or to separate it from other margin notes.
  3. Dấu kết thúc: một đường trên bề mặt được chiếu sáng một phần ngăn cách vùng sáng và vùng bóng mờdanh từA terminator: a line on a partially-illuminated surface separating the lit and shaded regions.
  4. Đường nối giữa các vùng có từ trường khác nhaudanh từThe line between regions having different magnetic fields.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. separatrixDạng gốc (base form)
  2. separatrixesSố nhiều (plural)
  3. separatrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ranh giới ngăn cách hai dạng hành vi trong một phương trình vi phân
  1. The boundary separating two modes of behavior in a differential equation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

separate-trix

  1. mượn từ tiếng Latinhsēparātrīx

AI