Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu chấm câu thời Trung cổ tương tự như dấu gạch chéo ⟨/⟩ hoặc dấu gạch chéo ⟨|⟩ và được sử dụng làm dấu phẩy và dấu caesuradanh từA medieval punctuation mark similar to the slash ⟨/⟩ or pipe ⟨|⟩ and used as a scratch comma and caesura mark.
- Dấu gạch chéo, ⟨/⟩ hoặc ⟨/⟩danh từA slash, ⟨/⟩ or ⟨/⟩.
- Dùng để đánh dấu ngắt dòng trong dấu ngoặc képdanh từUsed to mark line breaks within quotes.
- Cái tẩu, ⟨|⟩danh từA pipe, ⟨|⟩.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virguleDạng gốc (base form)
- virgulesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dùng để đánh dấu chân mét
- Used to mark metrical feet.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivirgule
- từ tiếng Latinhvirgula“twig; scratch comma”
Cùng gốc (doublet)virgula
Ví dụ
- ( : /) .