Dịch

virgule

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu chấm câu thời Trung cổ tương tự như dấu gạch chéo ⟨/⟩ hoặc dấu gạch chéo ⟨|⟩ và được sử dụng làm dấu phẩy và dấu caesuradanh từA medieval punctuation mark similar to the slash ⟨/⟩ or pipe ⟨|⟩ and used as a scratch comma and caesura mark.
  2. Dấu gạch chéo, ⟨/⟩ hoặc ⟨/⟩danh từA slash, ⟨/⟩ or ⟨/⟩.
  3. Dùng để đánh dấu ngắt dòng trong dấu ngoặc képdanh từUsed to mark line breaks within quotes.
  4. Cái tẩu, ⟨|⟩danh từA pipe, ⟨|⟩.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virguleDạng gốc (base form)
  2. virgulesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng để đánh dấu chân mét
  1. Used to mark metrical feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivirgule
  2. từ tiếng Latinhvirgula“twig; scratch comma”

Cùng gốc (doublet)virgula

Ví dụ

  • ( : /) .

AI