Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dấu phẩydanh từThe punctuation mark ⟨,⟩ used to indicate a set of parts of a sentence or between elements of a list.
- Dấu phẩy dướidanh từA similar-looking subscript diacritical mark.
- Bướm phẩydanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Polygonia, having a comma-shaped white mark on the underwings, especially Polygonia c-album and Polygonia c-aureum of North Africa, Europe, and Asia.
- Sai âmdanh từA difference in the calculation of nearly identical intervals by different ways.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- commaDạng gốc (base form)
- commasSố nhiều (plural)
- commata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comma splicedanh từ | danh từ | Lỗi nối bằng dấu phẩy |
| inverted commadanh từ | danh từ | Dấu ngoặc kép |
| oxford commadanh từ | danh từ | Dấu phẩy Oxford |
| fat commadanh từ | danh từ | Toán tử =>, được sử dụng để khai báo giá trị băm |
| dun commadanh từ | danh từ | Dấu phẩy tượng hình được sử dụng trong tiếng Trung |
| high commadanh từ | danh từ | Dấu nháy đơn |
| comma queendanh từ | danh từ | Người bị ám ảnh bởi việc sửa lỗi ngữ pháp |
| series commadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với serial comma |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Dấu ngắt
- A delimiting marker between items in a genetic sequence.
Họ từ (word family)
cùng gốc commaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcomma
- từ tiếng Hy Lạp cổκόμμαkómma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cần có một dấu phẩy ở đây.
- .Còn thiếu dấu phẩy.
- .Không cần dấu phẩy ở đây.