Dịch

comma

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dấu phẩydanh từThe punctuation mark ⟨,⟩ used to indicate a set of parts of a sentence or between elements of a list.
  2. Dấu phẩy dướidanh từA similar-looking subscript diacritical mark.
  3. Bướm phẩydanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Polygonia, having a comma-shaped white mark on the underwings, especially Polygonia c-album and Polygonia c-aureum of North Africa, Europe, and Asia.
  4. Sai âmdanh từA difference in the calculation of nearly identical intervals by different ways.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. commaDạng gốc (base form)
  2. commasSố nhiều (plural)
  3. commata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

comma splicedanh từLỗi nối bằng dấu phẩy
inverted commadanh từDấu ngoặc kép
oxford commadanh từDấu phẩy Oxford
fat commadanh từToán tử =>, được sử dụng để khai báo giá trị băm
dun commadanh từDấu phẩy tượng hình được sử dụng trong tiếng Trung
high commadanh từDấu nháy đơn
comma queendanh từNgười bị ám ảnh bởi việc sửa lỗi ngữ pháp
series commadanh từĐồng nghĩa với serial comma

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Dấu ngắt
  1. A delimiting marker between items in a genetic sequence.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcomma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκόμμαkómma

Ví dụ

  • .Cần có một dấu phẩy ở đây.
  • .Còn thiếu dấu phẩy.
  • .Không cần dấu phẩy ở đây.

AI