Dịch

slasher

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người chémdanh từOne who slashes.
  2. Máy hồ sợidanh từA machine for applying size to warp yarns.
  3. Phim kinh dị chém giếtdanh từA horror movie with graphic blood and violence; a slasher movie.
  4. Kẻ sát nhân trong phimdanh từA murderer in such a film.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slasherDạng gốc (base form)
  2. slashersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slasher filmdanh từĐồng nghĩa với slasher movie
slasher flickdanh từĐồng nghĩa với slasher movie
slasher moviedanh từBộ phim kinh dị mô tả bạo lực đẫm máu, giết người, thường bao gồm những cảnh tra tấn
hack-and-slasherdanh từPhim, trò chơi điện tử hoặc tác phẩm khác tập trung chủ yếu vào bạo lực hơn là chiến lược
hack and slasherChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người tự làm mình bị thương
  1. One who self-injures by cutting.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , , , .[...] một người dùng thuốc quá liều, người nghiện rượu, người tự làm mình bị thương, hoặc người bốc đồng về tình dục, được phát hiện là hành động bốc đồng sau một số thay đổi trong mối quan hệ.
  • .Một người mẹ và hai đứa con của cô ấy đã bị đâm chết trong một vụ án chém giết.
  • , .Scary Movie là một bộ phim nhại lại Scream, vốn là một bộ phim nhại lại thể loại phim kinh dị chém giết.

AI