slasher
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người chémdanh từOne who slashes.
- Máy hồ sợidanh từA machine for applying size to warp yarns.
- Phim kinh dị chém giếtdanh từA horror movie with graphic blood and violence; a slasher movie.
- Kẻ sát nhân trong phimdanh từA murderer in such a film.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slasherDạng gốc (base form)
- slashersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slasher filmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slasher movie |
| slasher flickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slasher movie |
| slasher moviedanh từ | danh từ | Bộ phim kinh dị mô tả bạo lực đẫm máu, giết người, thường bao gồm những cảnh tra tấn |
| hack-and-slasherdanh từ | danh từ | Phim, trò chơi điện tử hoặc tác phẩm khác tập trung chủ yếu vào bạo lực hơn là chiến lược |
| hack and slasher | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người tự làm mình bị thương
- One who self-injures by cutting.
Họ từ (word family)
cùng gốc slasherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , .[...] một người dùng thuốc quá liều, người nghiện rượu, người tự làm mình bị thương, hoặc người bốc đồng về tình dục, được phát hiện là hành động bốc đồng sau một số thay đổi trong mối quan hệ.
- .Một người mẹ và hai đứa con của cô ấy đã bị đâm chết trong một vụ án chém giết.
- , .Scary Movie là một bộ phim nhại lại Scream, vốn là một bộ phim nhại lại thể loại phim kinh dị chém giết.