Dịch

diagonal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chéotính từkhông so sánh (not comparable)Joining two nonadjacent vertices (of a polygon or polyhedron).
  2. Có sọc chéo, có vân chéotính từkhông so sánh (not comparable)Having slanted or oblique lines or markings.
  3. Chéo, xiêntính từkhông so sánh (not comparable)Having a slanted or oblique direction.
  4. Đường chéodanh từA line joining non-adjacent vertices of a polygon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diagonalDạng gốc (base form)
  2. diagonalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diagonal cutĐường cắt chéo
diagonal lineĐường chéo
diagonal stripeSọc chéo
on the diagonalTheo đường chéo
main diagonaldanh từCác phần tử của ma trận vuông từ trên bên trái đến dưới cùng bên phải
diagonal matrixdanh từMa trận chéo
diagonal markdanh từĐồng nghĩa với slash as the forward slash ⟨/⟩ and sometimes also its proscribed sense inclusive of the backslash ⟨\\⟩
diagonal scaledanh từThang đo để đặt các phân số nhỏ của đơn vị đo, các đường thẳng song song vẽ dọc trên bề mặt của nó được chia thành các phần bằng các đường vẽ ngang và ở một đầu phần được giao nhau bởi một loạt các đường thẳng song song khác được vẽ xiên ở những khoảng cách bằng nhau trên chúng

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Chéo chân
  1. không so sánh (not comparable)Chéo chân, đối chéoOf or related to the cater-corner (diagonally opposite) legs of a quadruped, whether the front left and back right or front right and back left.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidiagonal
  2. từ tiếng Latinhdiagōnālis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổδιαγώνιοςdiagṓnios“from angle to angle”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ' six-yard .Bàn thua của đội khách bắt nguồn từ một đường bóng chéo góc từ cánh phải được Ian Evatt đánh đầu vào khu vực 5m50 và Campbell dứt điểm thành bàn.
  • , , , . , .Các cuộc khảo sát ban đầu đối với những người đánh máy chuyên nghiệp ghi nhận các tên gọi như slant, slant line, slash và slash mark. Khảo sát các sách hướng dẫn đánh máy phát hiện thêm các tên gọi như diagonal và diagonal mark, còn các nguồn khác đưa ra cách gọi oblique.
  • .Cắt bánh mì thành những lát chéo dày bằng một ngón tay.

AI