Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chéotính từkhông so sánh (not comparable)Joining two nonadjacent vertices (of a polygon or polyhedron).
- Có sọc chéo, có vân chéotính từkhông so sánh (not comparable)Having slanted or oblique lines or markings.
- Chéo, xiêntính từkhông so sánh (not comparable)Having a slanted or oblique direction.
- Đường chéodanh từA line joining non-adjacent vertices of a polygon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diagonalDạng gốc (base form)
- diagonalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diagonal cut | Đường cắt chéo | |
| diagonal line | Đường chéo | |
| diagonal stripe | Sọc chéo | |
| on the diagonal | Theo đường chéo | |
| main diagonaldanh từ | danh từ | Các phần tử của ma trận vuông từ trên bên trái đến dưới cùng bên phải |
| diagonal matrixdanh từ | danh từ | Ma trận chéo |
| diagonal markdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slash as the forward slash ⟨/⟩ and sometimes also its proscribed sense inclusive of the backslash ⟨\\⟩ |
| diagonal scaledanh từ | danh từ | Thang đo để đặt các phân số nhỏ của đơn vị đo, các đường thẳng song song vẽ dọc trên bề mặt của nó được chia thành các phần bằng các đường vẽ ngang và ở một đầu phần được giao nhau bởi một loạt các đường thẳng song song khác được vẽ xiên ở những khoảng cách bằng nhau trên chúng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Chéo chân
- không so sánh (not comparable)Chéo chân, đối chéoOf or related to the cater-corner (diagonally opposite) legs of a quadruped, whether the front left and back right or front right and back left.
Xuất hiện ở từ khác
- straighttrái nghĩaXiên, không nằm ngang hoặc thẳng đứng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc diagonal- diagonallyTheo đường chéotrạng từ
- diagonalizeChuyển đổi một ma trận vuông thành ma trận đường chéo bằng cách nhân nó với ma trận thứ hai và nghịch đảo của nóđộng từ
- diagonalisationTrong đại số ma trận, quá trình chuyển đổi ma trận vuông thành ma trận chéo, thường là để tìm các giá trị riêng của ma trậndanh từ
- diagonalismSự tập hợp của các nhóm đối kháng xung quanh một vấn đề mà họ tìm thấy điểm chung, chẳng hạn như việc từ chối tiêm chủngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidiagonal
- từ tiếng Latinhdiagōnālis
- từ tiếng Hy Lạp cổδιαγώνιοςdiagṓnios“from angle to angle”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' six-yard .Bàn thua của đội khách bắt nguồn từ một đường bóng chéo góc từ cánh phải được Ian Evatt đánh đầu vào khu vực 5m50 và Campbell dứt điểm thành bàn.
- , , , . , .Các cuộc khảo sát ban đầu đối với những người đánh máy chuyên nghiệp ghi nhận các tên gọi như slant, slant line, slash và slash mark. Khảo sát các sách hướng dẫn đánh máy phát hiện thêm các tên gọi như diagonal và diagonal mark, còn các nguồn khác đưa ra cách gọi oblique.
- .Cắt bánh mì thành những lát chéo dày bằng một ngón tay.