Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghiêngtính từkhông so sánh (not comparable)Slanted, sloping.
- Độ dốc, một cách dốc; nghiêng dọc theo sườn dốctrạng từkhông so sánh (not comparable)Sloping, in a sloping manner; slanted along a slope.
- Một cách gián tiếp, xiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Indirectly, obliquely.
- Theo đường chéo hoặc hơn; nghiêngiới từDiagonally across or over; aslant.
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo hướng không thuận lợi hoặc ngoài ý muốn
- không so sánh (not comparable)In an unfavourable or unintended direction.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaslop
- từ tiếng Anh cổāslopen“slipped away”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sleupan“to move stealthily, creep, sneak”
Ví dụ
- […] , .