obliquely
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Xiên, chéo, gián tiếptrạng từIn an oblique manner; sideways.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obliquelyDạng gốc (base form)
- more obliquelySo sánh hơn (comparative)
- most obliquelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc obliquelyVí dụ
- , , .Cuối cùng tôi đi xuống đồi, theo đường chéo, hướng về phía những cái cây tôi đã thấy.
- .Anh ta nói chuyện quá gián tiếp như một người Trung Quốc.
- Saint-Lazare, , .Mặt trời vừa biến mất sau những mái nhà của phố Rue Saint-Lazare, nhưng vẫn chiếu những tia nắng xiên xuống đám đông ăn mặc quá mức kia.