Dịch

oblique

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Không thẳng đứng, xiên, nghiêngtính từNot erect or perpendicular; not parallel to, or at right angles from, the base.
  2. Gián tiếp, bóng gió, vòng votính từNot straightforward; indirect; by implication; (sometimes even) obscure, ambiguous, or confusing.
  3. Đường xiên, đường chéodanh từAn oblique line.
  4. Đi chệch, ngả nghiêngđộng từnội động từ (intransitive)To deviate from a perpendicular line; to become askew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obliqueNguyên thể (infinitive)
  2. obliquesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. obliquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. obliquingPhân từ I (present participle)
  5. obliquerSo sánh hơn (comparative)
  6. obliquestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oblique muscledanh từCơ hoạt động theo hướng xiên với mặt phẳng gần của cơ thể hoặc với các cơ liên quan, đặc biệt áp dụng cho hai cơ của nhãn cầu
external obliquedanh từDạng tỉnh lược của external oblique muscle
internal obliquedanh từDạng tỉnh lược của internal oblique muscle
internal oblique muscledanh từCơ phẳng nằm dưới cơ xiên ngoài ở phần bên và phần bụng của thành bụng, có các cơ cân kéo dài về phía trong để bao bọc các cơ thẳng và hợp nhất ở đường giữa bụng trong đường trắng, có tác dụng nén các chất trong bụng và hỗ trợ tống xuất các chất trong các cơ quan nội tạng khác nhau (như khi đi tiểu, đại tiện, sinh nở và thở ra)
external oblique muscledanh từCơ phẳng ở mỗi bên tạo thành lớp ngoài của các thành bên của bụng, có các cơ cân kéo dài về phía trong để bao bọc các cơ thẳng và hợp nhất ở đường giữa bụng trong đường trắng, và có tác dụng nén các chất trong bụng và hỗ trợ tống xuất các chất trong các cơ quan nội tạng khác nhau (như khi đi tiểu, đại tiện, sinh nở và thở ra)
oblique linedanh từĐường thẳng gặp nhau hoặc có xu hướng gặp nhau, tạo thành các góc xiên với nó
oblique dashdanh từĐồng nghĩa với slash ⟨/⟩
oblique archdanh từVòm có nhịp không vuông góc với mặt

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gian trá
  1. Gian trá, bất chính, đồi bạiDisingenuous; underhand; morally corrupt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạioblique
  2. từ tiếng Latinhoblīquus (also spelled oblīcus)“slanting, sideways, indirect, envious”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 12 ..., , 4 ..., .Đoạn đường xe điện ven đường giới hạn 12 dặm/giờ, ngoại trừ các đoạn giao cắt đường chéo, nơi tốc độ bị giới hạn ở 4 dặm/giờ, với yêu cầu dừng bắt buộc ngay trước đó.
  • .Email từ bộ phận nhân sự bóng gió thông báo cho cô ấy rằng đã có một số khiếu nại về cô.
  • , / , Khi đó đôi mắt láo liên, gian trá sẽ nhắm lại như gián điệp phản trắc đang dò tìm điều ác

AI