Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của internal oblique muscledanh từEllipsis of internal oblique muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- internal obliqueDạng gốc (base form)
- internal obliquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| internal oblique muscledanh từ | danh từ | Cơ phẳng nằm dưới cơ xiên ngoài ở phần bên và phần bụng của thành bụng, có các cơ cân kéo dài về phía trong để bao bọc các cơ thẳng và hợp nhất ở đường giữa bụng trong đường trắng, có tác dụng nén các chất trong bụng và hỗ trợ tống xuất các chất trong các cơ quan nội tạng khác nhau (như khi đi tiểu, đại tiện, sinh nở và thở ra) |
Ví dụ
- .