Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để đặt têntính từkhông so sánh (not comparable)Giving a name; naming; designating.
- Ở chủ cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Being in that case or form of a noun which stands as the subject of a finite verb.
- Mang tính đề cửtính từkhông so sánh (not comparable)Making a selection or nomination; choosing.
- Chủ cáchdanh từThe nominative case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nominativeDạng gốc (base form)
- nominativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nominative casedanh từ | danh từ | Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách |
| nominative absolutedanh từ | danh từ | Bằng tiếng Anh; được hiểu là một cụm danh từ và một phân từ hoặc tính từ |
| nominative determinismdanh từ | danh từ | Xu hướng được cho là mọi người trở nên tích cực trong các chủ đề liên quan hoặc tương ứng với tên của họ |
| nominative type systemdanh từ | danh từ | Hệ thống kiểu chính trong đó tính tương thích và tương đương của các kiểu dữ liệu được xác định bằng các khai báo rõ ràng hoặc tên của các kiểu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ ở chủ cách
- A noun in the nominative case.
Ví dụ
- sử dụng hợp lý danh nghĩa
- , artist's — — . , , .Đối với Duchamp, hành động mang tính danh nghĩa của nghệ sĩ — bản thân tuyên bố không kể đến vật thể — chính là nghệ thuật. Ông có thể chọn bất cứ thứ gì thờ ơ với, hoặc thậm chí bất chấp, các giá trị thẩm mỹ của nó.
- verb's .Chủ ngữ của động từ luôn ở chủ cách.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nominativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinominatyf
- từ tiếng Pháp cổnominatif
- từ tiếng Latinhnōminātīvus“pertaining to naming, nominative”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha