Dịch

nominativo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/nominaˈtibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chỉ định (đặt tên, gọi tên; chỉ định)tính từnominative (giving a name, naming; designating)
  2. Đề cửtính từnominative
  3. Trường hợp chỉ địnhdanh từnominative case
  4. Một biểu thức trong trường hợp chỉ địnhdanh từan expression in the nominative case

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nominativoDạng gốc (base form)
  2. nominativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nominativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nominativaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caso nominativodanh từTrường hợp chỉ định

AI