Dịch

sloping

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiêng, dốctính từHaving a slope.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slopeđộng từin a sloping manner
  3. Độ dốc, chiều nghiêngdanh từAn arrangement or motion by which something slopes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slopingDạng gốc (base form)
  2. slopingsSố nhiều (plural)
  3. more slopingSo sánh hơn (comparative)
  4. most slopingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Sloping Maindanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tasman, phía đông nam Tasmania, Australia
gently slopingThoai thoải dốc

Ví dụ

  • một mái nhà dốc
  • con đường cắt ngang qua những cánh đồng đang thoai thoải dốc
  • .Chiếc xe hơi đậu sẵn bắt đầu lăn xuống con phố dốc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI