Nghĩa chính
- Nghiêng, dốctính từHaving a slope.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slopeđộng từin a sloping manner
- Độ dốc, chiều nghiêngdanh từAn arrangement or motion by which something slopes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slopingDạng gốc (base form)
- slopingsSố nhiều (plural)
- more slopingSo sánh hơn (comparative)
- most slopingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sloping Maindanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tasman, phía đông nam Tasmania, Australia |
| gently sloping | Thoai thoải dốc |
Ví dụ
- một mái nhà dốc
- con đường cắt ngang qua những cánh đồng đang thoai thoải dốc
- .Chiếc xe hơi đậu sẵn bắt đầu lăn xuống con phố dốc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slopingXuất hiện ở từ khác
- flattrái nghĩaCó độ dốc.