backslash
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu chấm câu \\ (đường chéo nghiêng sang trái)danh từThe punctuation mark \ (a left-leaning diagonal line).
- Thoát (siêu ký tự) bằng cách thêm vào trước dấu gạch chéo ngược đóng vai trò là ký tự thoát, từ đó tạo thành một chuỗi thoátđộng từngoại động từ (transitive)To escape (a metacharacter) by prepending a backslash that serves as an escape character, thereby forming an escape sequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backslashNguyên thể (infinitive)
- backslashesSố nhiều (plural)
- backslashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backslashingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dấu chấm câu/
- Dấu chấm câu/; dấu gạch chéo, dấu gạch chéo về phía trướcThe punctuation mark /; a slash, forward slash.
Ví dụ
- , ^([]) — , site's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)