sloped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dốc, nghiêngtính từThat has or have a slope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slopedDạng gốc (base form)
- more slopedSo sánh hơn (comparative)
- most slopedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Bờ sông ở đó dốc thoai thoải.
- counter-sniper .Một đội bắn tỉa đối phương được bố trí trên mái nhà dốc.
- .Những đồng cỏ nghiêng dần về phía xa, hướng tới màn sương chân trời màu ngọc trai và tím.