Dịch

sloped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dốc, nghiêngtính từThat has or have a slope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slopedDạng gốc (base form)
  2. more slopedSo sánh hơn (comparative)
  3. most slopedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Bờ sông ở đó dốc thoai thoải.
  • counter-sniper .Một đội bắn tỉa đối phương được bố trí trên mái nhà dốc.
  • .Những đồng cỏ nghiêng dần về phía xa, hướng tới màn sương chân trời màu ngọc trai và tím.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI