diagonal scale
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thang đo để đặt các phân số nhỏ của đơn vị đo, các đường thẳng song song vẽ dọc trên bề mặt của nó được chia thành các phần bằng các đường vẽ ngang và ở một đầu phần được giao nhau bởi một loạt các đường thẳng song song khác được vẽ xiên ở những khoảng cách bằng nhau trên chúngdanh từA scale for laying down small fractions of the unit of measurement, the parallel lines drawn lengthwise on its surface being divided into sections by lines drawn crosswise, and in one end section being intersected by a series of other parallel lines drawn obliquely at equal distances across them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diagonal scaleDạng gốc (base form)
- diagonal scalesSố nhiều (plural)