Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuyện nhảm, lời nhảm nhí, điều vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense.
- Phần dưới lò caodanh từThe lower part of a blast furnace, between the hearth and the stack.
- Vớ vẩn!, nhảm nhí!, xạo!thán từAn expression of disbelief or annoyance.
- , (từ lóng) trêu ghẹođộng từngoại động từ (transitive)To consume (illicit drugs).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boshDạng gốc (base form)
- boshesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bish bash boshthán từ | thán từ | Cho biết việc hoàn thành một nhiệm vụ một cách hiệu quả |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Đàn vĩ cầm
- Đàn vĩ cầm, đàn fiddleA fiddle (musical instrument).
Họ từ (word family)
cùng gốc boshNguồn gốc (etymology)
danh từ, thán từ
- mượn từ tiếng Thổ Ottomanبوشboş“empty, unoccupied”
danh từ
- mượn từ Romanibosh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' , ' .Dù hàng trăm người hoan hô lời nhảm nhí trơ trẽn của hắn, / Hắn vẫn chỉ là một kẻ ngốc mà thôi.
- "!" , ."Vớ vẩn!" vị mục sư nói, bác bỏ hoàn toàn gợi ý đó.
- , . , ' . . . . . . . .Cha tôi đăng ký với những người này vài tháng trước, và mọi cuộc gọi phiền phức đã ngừng hẳn. Ông cũng cho rằng mình không cần phải đăng ký để tránh bị làm phiền, và ông khá phũ phàng trên điện thoại khi muốn... nhưng cuối cùng ông cũng thấy mệt mỏi... gọn, xong việc.