bingo
B2danh từ (noun)thán từ (interjection)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Bài bingodanh từkhông đếm được (uncountable)A game of chance for two or more players, who mark off numbers on a grid as they are announced by the caller; the game is won by the first person to call out "bingo!" or "house!" after crossing off all numbers on the grid or in one line of the grid.
- Người chơi bingo sử dụng để giành chiến thắngthán từUsed by players of bingo to claim a win.
- Chỉ đủ để quay trở lại căn cứ (hoặc cách khác là chuyển hướng đến một sân bay thay thế). (cũng được viết là Bingo hoặc BINGO)tính từkhông so sánh (not comparable)Just sufficient to return to base (or, alternatively, to divert to an alternative airfield). (also written Bingo or BINGO)
- Chơi trò chơi bingođộng từnội động từ (intransitive)To play the game of bingo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bingo carddanh từ | danh từ | Thẻ bingo, phiếu bingo |
| bingo hall | Sòng bingo | |
| bingo night | Đêm chơi bingo | |
| cow bingodanh từ | danh từ | Trò chơi ngoài trời trong đó người chơi cố gắng dự đoán hình vuông của một lưới đánh số mà một con bò lang thang sẽ phóng uế vào đó |
| bingo wingsdanh từ | danh từ | Những vạt da béo, lỏng lẻo treo lủng lẳng ở phần trên cánh tay |
| chicken bingodanh từ | danh từ | Trò chơi ngoài trời trong đó người chơi cố gắng dự đoán hình vuông của một lưới đánh số mà một con gà lang thang sẽ phóng uế vào đó |
| bullshit bingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buzzword bingo |
| bingo bangothán từ | thán từ | Đồng nghĩa với bish bash bosh |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Thán từ (interjection) 2
Động từ (verb) 3
Trò chơi hoặc trò giải trí tương tự trong đó người tham gia đánh dấu các từ
- không đếm được (uncountable)Trò chơi hoặc trò giải trí tương tự trong đó người tham gia đánh dấu các từ, cụm từ hoặc hình ảnh theo chủ đề khi chúng được gọi ra hoặc khi chúng được đề cập, chẳng hạn như trong một bài phát biểu hoặc buổi biểu diễnA similar game or amusement in which participants tick off themed words, phrases or pictures as these are called out, or as they are mentioned, for example during a speech or performance
Họ từ (word family)
cùng gốc bingo- bingolikeTương tự hoặc đặc trưng của trò chơi bingotính từ
- bingpotDùng để thể hiện niềm vui khi đạt được hoặc đạt được điều gì đó tuyệt vờithán từ
- BingogateVụ bê bối những năm 1990 ở British Columbia xung quanh việc chiếm đoạt các quỹ chơi lô tô từ thiện để mang lại lợi ích cho Đảng Dân chủ Mới cầm quyềndanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chơi bingo với gia đình vào các ngày thứ Bảy.
- , .Có hai bingo trong ván cuối, vì vậy các người chơi chia tiền thưởng.
- , – !Chỉ cần chọn bữa sáng, trưa và tối mà tôi muốn ăn hôm nay – bingo!