Dịch

halfway there

danh từ (noun)
UK/hɑːfˈweɪ ˈðɛɹ/US/ˌhæfˈweɪ ˈðɛɹ/

Nghĩa chính

  1. Được một nửa chặng đườngdanh từForty-five.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI