Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
halfway there
danh từ
(noun)
UK
/
h
ɑː
f
ˈ
w
eɪ
ˈ
ð
ɛɹ/
US
/ˌ
h
æ
f
ˈ
w
eɪ
ˈ
ð
ɛɹ/
Nghĩa chính
1
Được một nửa chặng đường
danh từ
Forty-five.
Ví dụ
We're
halfway
there
.
I
think
we're
already
halfway
there
.
Halfway
there
,
Tom
started
to
miss
Mary
,
and
he
turned
back
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Được một nửa chặng đường
1
Được một nửa chặng đường
1
Được một nửa chặng đường