Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bingpot
thán từ
(interjection)
/ˈ
b
ɪ
ŋ
.
p
ɒ
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để thể hiện niềm vui khi đạt được hoặc đạt được điều gì đó tuyệt vời
thán từ
Used to express joy at having achieved or obtained something wonderful.
Nguồn gốc
(etymology)
bingo
+
jackpot
Ví dụ
MAYBE
ONE
DAY
WE'LL
MEET
A
NEW
ALIEN
SPECIES
WITH
ALIEN
DOGS
!
bingpot
!
Bingpot
!
There
lay
the
crown
prince
,
awake
?!?
AI
1
Dùng để thể hiện niềm vui khi đạt được hoặc đạt được điều gì đó tuyệt vời
1
Dùng để thể hiện niềm vui khi đạt được hoặc đạt được điều gì đó tuyệt vời
1
Dùng để thể hiện niềm vui khi đạt được hoặc đạt được điều gì đó tuyệt vời