Dịch

jackpot

B2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiền gà (trong đánh bài)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A money prize pool which accumulates until the conditions are met for it to be won.
  2. Giải độc đắc, món tiền lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large cash prize or money.
  3. Nhả giải độc đắc, nổ hũđộng từnội động từ (intransitive)Of a slot machine, to issue a jackpot.
  4. Trò chơi ném bóng jackpotdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A ball game in which a thrower calls out a point value and whether the ball must be caught "alive" (in the air) or "dead" (having touched the ground), and a group of catchers compete to catch the ball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jackpotNguyên thể (infinitive)
  2. jackpotsSố nhiều (plural)
  3. jackpottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jackpottingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hit the jackpotđộng từTrúng quả đậm, trúng giải độc đắc
lottery jackpotGiải độc đắc xổ số
progressive jackpotGiải độc đắc tích lũy
win the jackpotTrúng giải độc đắc

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Món hời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Món hời, vận may bất ngờAn unexpected windfall or reward.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , week's ; $350 .Nếu không có người chơi nào chọn đúng cả sáu con số, giải độc đắc sẽ được cộng dồn vào giải độc đắc tuần kế tiếp; vài tuần cộng dồn có thể tích lũy số tiền độc đắc lên tới 350 triệu đô la hoặc hơn.
  • , , , .Cô tìm kiếm những chiếc máy dọc lối đi, những chiếc được chơi thường xuyên nhất, chứa đầy xèng và có khả năng nổ hũ cao nhất.
  • , . , .Hồi còn nhỏ, tôi khá giống con trai. Giờ ra chơi tôi chơi trò ném bóng jackpot dưới bùn đất, còn danh sách điều ước Giáng sinh của tôi toàn là găng tay bóng chày và xe điều khiển từ xa.

AI