bingo bango
thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với bish bash boshthán từSynonym of bish bash bosh (“indicating completion with efficiency”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bingo bango bongodanh từ | danh từ | Trò chơi gôn, trong đó mỗi vòng chơi bao gồm điểm được trao cho người chơi đầu tiên đánh bóng lên mặt cỏ, người chơi có bóng ở gần lỗ nhất (sau khi tất cả các quả bóng đều nằm trên mặt cỏ) và người chơi đầu tiên đánh bóng vào lỗ |
Ví dụ
- , , , bingo-bango, .