Nghĩa chính
- Thẻ bingo, phiếu bingodanh từA card used in playing the game of bingo.
- Danh sách các sự kiện, kết quả hoặc những điều sáo rỗng được mong đợi hoặc khuôn mẫu được coi là có khả năng xảy ra trong một tình huống cụ thể, đặc biệt là liên quan đến một sự kiện được coi là khó xảy radanh từA list of expected or stereotypical events, outcomes, or clichés considered likely to occur in a specific situation, especially in reference to an event considered unlikely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bingo cardDạng gốc (base form)
- bingo cardsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , . .Boland, Cummins và Lyon đều ghi được thế kỷ trong cùng một lượt đánh bóng. Tôi tự hỏi có bao nhiêu người đã dự đoán được điều đó trong "phiếu bingo" của họ.
- 6- 2022 .Tôi vừa mới kết thúc một mối quan hệ kéo dài gần 6 năm, điều này để lại trong tôi những cảm xúc mà tôi không hề lường trước được trong "phiếu bingo" năm 2022 của mình.