Dịch

arrest

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ɚˈɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự ngừng lại, sự đình trệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being stopped, standstill.
  2. Sự bắt giữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of arresting a criminal, suspect etc.
  3. Sự giam giữ, sự tạm giamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A confinement, detention, as after an arrest.
  4. Kìm hãm, làm chậm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To stop or slow (a process, course etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrestNguyên thể (infinitive)
  2. arrestsSố nhiều (plural)
  3. arrestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arrestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • arrest sbbắt giữ aiA man has been arrested in connection with the robbery.Một người đàn ông đã bị bắt giữ liên quan đến vụ cướp.
  • arrest sb for sthbắt giữ ai về việc gìShe was arrested for drug-related offences.Cô ấy bị bắt giữ về các tội danh liên quan đến ma túy.
  • arrest sb for doing sthbắt giữ ai vì làm gìYou could get arrested for doing that.Bạn có thể bị bắt giữ vì làm việc đó.
  • arrest sthngăn chặn cái gì
  • under arrestbị bắt giữShe was under arrest on suspicion of murder.Cô ấy bị bắt giữ với nghi án giết người.

Cụm từ (phrase)

arrest operationChiến dịch vây bắt
arrest orderLệnh bắt giữ
arrest recordTiền án tiền sự
arrest warrantdanh từLệnh bắt giữ
house arrestdanh từQuản thúc tại gia
under arrestcụm giới từBị bắt, bị bắt giữ
self-arrestdanh từCác thao tác leo núi trong đó người leo núi bị ngã và đang trượt xuống dốc sẽ dừng đường trượt mà không cần dùng đến dây thừng hoặc hệ thống dây hãm khác
false arrestdanh từHành động giam giữ ai đó mà không có lý do chính đáng

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Bắt giữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A check; a stop; an act or instance of arresting something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt giữ
Chặn đứng

Nguồn gốc (etymology)

ad-rest

  1. từ tiếng Anh trung đạiarest
  2. từ tiếng Pháp cổareste
  3. từ tiếng Latinh bình dân*arrestō

Ví dụ

  • 15 drug-related .Cảnh sát bang đã thực hiện tổng cộng 15 vụ bắt giữ liên quan đến ma túy trên toàn thành phố.
  • ?Tôi bị bắt à?
  • .Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm trong cuộc điều tra vụ giết người.

AI