entice
C1động từ (verb)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Lôi cuốn, lôi kéo, nhửđộng từngoại động từ (transitive)To lure; to attract by arousing desire or hope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entice sb/sth (+ adv./prep.)dụ dỗ ai/cái gì (+ adv./prep.)The bargain prices are expected to entice customers away from other stores.Giá hời được kỳ vọng sẽ dụ khách hàng rời bỏ các cửa hàng khác.
- entice sb into doing sthdụ dỗ ai làm gìHe was not enticed into parting with his cash.Anh ấy không bị dụ dỗ để bỏ ra số tiền mặt của mình.
- entice sb to do sthdụ dỗ ai làm gìTry and entice the child to eat by offering small portions of their favourite food.Hãy thử dụ đứa trẻ ăn bằng cách cho chúng những phần nhỏ món ăn yêu thích.
Ví dụ
- .Tôi dùng một hũ mật ong để nhử chú gấu con vào bẫy.
- .Anh ấy đang hy vọng dụ dỗ cô ấy làm theo ý mình.
- .Anh ấy hy vọng dụ dỗ cô ấy làm theo ý mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc enticeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienticen
- từ tiếng Pháp cổenticier“to stir up or excite”
- từ tiếng Latinh bình dân*intitiāre“I set on fire”