Dịch

enticement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành lôi kéo, lôi cuốn hoặc cám dỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of enticing, of alluring or tempting.
  2. Điều gì lôi kéo hoặc kích động cái ác; phương tiện quyến rũ; một vật thể quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which entices, or incites to evil; means of allurement; an alluring object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enticementDạng gốc (base form)
  2. enticementsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • , sheep's .

Họ từ (word family)

cùng gốc enticement

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổenticement

AI