Dịch

ad-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm, ban hành, hình thành một động từtiền tốDoing, enacting, forming a verb.
  2. Gần, gần kềtiền tốNear, close to, adjacent.
  3. Hướng tới hướng hoặc chuyển động. (Giải phẫu) Hướng về đường giữa cơ thểtiền tốTowards in direction or movement. (anatomy) Towards the midline of the body.
  4. Tăng cường, hơn nữatiền tốIntensifying, additionally.

4 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 4
Cùng
  1. Cùng, bên cạnhAlong, alongside.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhad-

Cùng gốc (doublet)at-

AI