ad-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm, ban hành, hình thành một động từtiền tốDoing, enacting, forming a verb.
- Gần, gần kềtiền tốNear, close to, adjacent.
- Hướng tới hướng hoặc chuyển động. (Giải phẫu) Hướng về đường giữa cơ thểtiền tốTowards in direction or movement. (anatomy) Towards the midline of the body.
- Tăng cường, hơn nữatiền tốIntensifying, additionally.
Họ từ (word family)
cùng gốc ad-4 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 4
Cùng
- Cùng, bên cạnhAlong, alongside.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhad-
Cùng gốc (doublet)at-