at-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Tiền tố có nghĩa là tại, gần, tới, xa, tắttiền tốPrefix meaning at, close to, to, away, off.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stay-at-hometính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của cha mẹ: không có việc làm và dành nhiều thời gian hơn cho con cái |
| stay-at-home orderdanh từ | danh từ | Lệnh yêu cầu công dân ở nhà trừ khi thực sự cần thiết |
| look-at-metính từ | tính từ | Thường xuyên thu hút sự chú ý thông qua hành vi hoặc hành vi khiêu khích không phù hợp hoặc phô trương |
| come-at-abletính từ | tính từ | Dễ dàng truy cập |
| pick-at-willtính từ | tính từ | Liên quan đến một loại máy dệt có nhiều hộp đưa đón, cho phép kết hợp nhiều màu sợi khác nhau theo ý muốn |
| he's-at-homedanh từ | danh từ | Dương vật giả được một người săn cá voi tặng cho vợ anh ta để anh ta sử dụng khi anh ta đi biển, đôi khi được làm bằng vải vụn |
| stay-at-home daddanh từ | danh từ | Ông bố nội trợ |
| ambassador-at-largedanh từ | danh từ | Phái viên không có chính phủ chủ nhà cụ thể |
Họ từ (word family)
cùng gốc at-Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhad-