Dịch

thumb down

động từ (verb)
US/ˌθʌm ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Giơ ngón cái xuốngđộng từTo get (a passing vehicle) to stop and give one a ride, signalling to the driver by holding out one's thumb (as a hitchhiker).
  2. Không chấp thuận hoặc từ chốiđộng từTo disapprove or reject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumb downNguyên thể (infinitive)
  2. thumbs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thumbed downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thumbing downPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , / Bobby chặn được một chiếc xe diesel ngay trước khi trời mưa / Và chở chúng tôi thẳng đến New Orleans
  • , .Tôi bị kẹt ở nơi hẻo lánh, nhưng may là tôi đã chặn được một chiếc xe đi ngang qua.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI