Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
thumbprint
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)
danh từ
A print, mark or impression made by a thumb.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thumbprint
Dạng gốc
(base form)
thumbprint
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
thumb
+
print
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thumbprint
thumbprint
ed
Đánh dấu bằng dấu vân tay
tính từ
thumbprint
ing
Dấu hiệu X quang được tìm thấy trên phim X quang cột sống C nghiêng, với bờ tự do dày lên của nắp thanh quản giống như ngón tay cái ở xa, gợi ý chẩn đoán viêm nắp thanh quản
danh từ
Từ liên quan
(related word)
tented arch
AI
1
Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)
1
Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)
1
Dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)