Nghĩa chính
- Sử dụng ngón tay cái để lật nhanh các trang của một cuốn sách, tạp chí, v.v., đặc biệt là không đọc kỹ hoặc đọc kỹđộng từngoại động từ (transitive)To use one's thumb to quickly flip through the pages of a book, magazine, etc., especially without reading them thoroughly or at all.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thumb throughNguyên thể (infinitive)
- thumbs throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- thumbed throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thumbing throughPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .