指
HSK3
Hay gặpHán-Việt: chỉ
zhǐ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chỉ vào, trỏ vàođộng từto point at or toward someone or something with a finger, stick, or object.
- chỉ ra, nói đếnđộng từto indicate or refer to a person, thing, time, or idea.
- ngón taydanh từa finger on the hand.
- trông cậy vào, dựa vàođộng từto rely on or depend on someone or something, or to count on someone for help.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
指
zhǐchỉ
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
finger, toe; point, indicateCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tóc dựng ngược
- (of hair) to stand on end
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
- ,!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
- 。Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.