Dịch

指

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chỉ
zhǐ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chỉ vào, trỏ vàođộng từto point at or toward someone or something with a finger, stick, or object.
  2. chỉ ra, nói đếnđộng từto indicate or refer to a person, thing, time, or idea.
  3. ngón taydanh từa finger on the hand.
  4. trông cậy vào, dựa vàođộng từto rely on or depend on someone or something, or to count on someone for help.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

指
zhǐchỉ
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
finger, toe; point, indicate

Cụm từ (phrase)

手指Ngón tay
指出Chỉ ra, nêu rõ
指向Hướng về, chỉ tới
指导Hướng dẫn, chỉ đạo
指挥Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển
指责Chỉ trích
手指尖Đầu ngón tay
指明Nói rõ, xác định

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Tóc dựng ngược
  1. (of hair) to stand on end

Ví dụ

  • 。Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
  • ,!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
  • 。Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.

AI