Nghĩa chính
- Trông đợiđộng từngoại động từ (transitive)To rely on, trust, or expect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- count onNguyên thể (infinitive)
- counts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- counted onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| count on one handđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với count on the fingers of one hand |
| count on the fingers of one handđộng từ | động từ | Đếm một số lượng đủ nhỏ để người ta có thể đếm được chỉ bằng các chữ số trên bàn tay |
| be able to count on one's fingersđộng từ | động từ | Dùng để chỉ số lượng của một vật cụ thể nào đó là rất nhỏ |
| count one's daysđộng từ | động từ | Chuẩn bị cho sự trừng phạt hoặc chấm dứt sắp xảy ra |
| count one's chickensđộng từ | động từ | Dạng tỉnh lược của count one's chickens before they hatch |
| count one's blessingsđộng từ | động từ | Tập trung sự chú ý của mình vào những hoàn cảnh vui vẻ hoặc may mắn trong cuộc sống của mình, đặc biệt với ý định chuyển hướng suy nghĩ của mình khỏi những vấn đề nghiêm trọng hoặc khó chịu |
| count one's lucky starsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với thank one's lucky stars |
| count one's chickens before they are hatchedcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên |
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; .
- ?
- .