Dịch

count on

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trông đợiđộng từngoại động từ (transitive)To rely on, trust, or expect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. count onNguyên thể (infinitive)
  2. counts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. counted onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. counting onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

count on one handđộng từĐồng nghĩa với count on the fingers of one hand
count on the fingers of one handđộng từĐếm một số lượng đủ nhỏ để người ta có thể đếm được chỉ bằng các chữ số trên bàn tay
be able to count on one's fingersđộng từDùng để chỉ số lượng của một vật cụ thể nào đó là rất nhỏ
count one's daysđộng từChuẩn bị cho sự trừng phạt hoặc chấm dứt sắp xảy ra
count one's chickensđộng từDạng tỉnh lược của count one's chickens before they hatch
count one's blessingsđộng từTập trung sự chú ý của mình vào những hoàn cảnh vui vẻ hoặc may mắn trong cuộc sống của mình, đặc biệt với ý định chuyển hướng suy nghĩ của mình khỏi những vấn đề nghiêm trọng hoặc khó chịu
count one's lucky starsđộng từĐồng nghĩa với thank one's lucky stars
count one's chickens before they are hatchedcụm từ(Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .
  • ?
  • .

AI