Nghĩa chính
- Dựa vào hoặc phụ thuộc (vào)động từTo count on or depend (on).
- Lên kế hoạch; mong đợiđộng từTo plan on; to expect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reckon onNguyên thể (infinitive)
- reckons onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reckoned onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reckoning onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reckon on something | Trông cậy vào điều gì |
Ví dụ
- .
- , !
- .