Dịch

needs là số nhiều của need

need

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cần, đòi hỏiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To require something because it is essential or very important.
  2. cần phảiđộng từB1To be obliged or required to do something.
  3. nhu cầudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A requirement or something that is necessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. needNguyên thể (infinitive)
  2. needsSố nhiều (plural)
  3. neededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. needingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • need sth/sbcần ai/cái gìDo you need any help?Bạn có cần giúp đỡ không?
  • need to do sthcần làm gìI need to get some sleep.Tôi cần ngủ một chút.
  • sth needs doingcái gì cần làm gìThis shirt needs washing.Chiếc áo này cần giặt.
  • need (not) do sthkhông cần làm gìYou needn't bother asking Rick—I know he's too busy.Bạn không cần phải hỏi Rick đâu—tôi biết anh ấy quá bận.
  • need (not) have done sthđã không cần làm gìYou needn't have worried—it all turned out fine.Bạn đã không cần phải lo lắng—mọi chuyện đều ổn.
  • need for sthnhu cầu về cái gì/việc gìThere is an urgent need for qualified teachers.Có nhu cầu cấp bách về giáo viên đủ trình độ.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhu cầu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A desire or craving for the satisfaction of a requirement perceived as essential or primal.

Ví dụ

  • .Các nhu cầu của chúng tôi không được đáp ứng.
  • ; .Đói khát hằn trên má ngươi; Sự túng thiếu và áp bức héo mòn trong mắt ngươi.
  • .Bạn cần được bảo vệ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạineed
  2. từ tiếng Anh cổnīed
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*naudi
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạineden
  2. từ tiếng Anh cổnēodian

AI