需
HSK7-9
Hay gặpxū
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cần, đòi hỏi, cần phảiđộng từto need or require something or someone; in some contexts, to want something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
需
xū
Bộ: 雨 · vũ (mưa)14 nét
need, require, must; hexagram ䷄Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Tính tất yếu
- Tính tất yếu, điều cần thiếtnecessity
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Chúng tôi cần bạn.
- 。Tôi không cần làm việc.
- 。Anh cần em.