Dịch

需

HSK7-9
Hay gặp
xū

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cần, đòi hỏi, cần phảiđộng từto need or require something or someone; in some contexts, to want something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

需
xū
Bộ: 雨 · vũ (mưa)14 nét
need, require, must; hexagram ䷄

Cụm từ (phrase)

急需药品Cần thuốc cấp bách
需要帮助Cần giúp đỡ
需要资金Cần vốn
需要Cần, cần thiết, đòi hỏi
需求Nhu cầu, yêu cầu
急需Cần gấp
所需的Điều cần
需求量Lượng cầu

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Tính tất yếu
  1. Tính tất yếu, điều cần thiếtnecessity

Ví dụ

  • !Chúng tôi cần bạn.
  • 。Tôi không cần làm việc.
  • 。Anh cần em.

AI