necesariamente
B1trạng từ (adverb)
/neθeˌsaɾjaˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- Nhất thiết, tất yếutrạng từnecessarily
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no implica necesariamente | Không nhất thiết kéo theo | |
| no necesariamente | Không nhất thiết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chiến tranh tất yếu gây ra bất hạnh.
- .Lý thuyết và thực hành không nhất thiết phải đi liền nhau.
- .Núi non không nhất thiết phải có màu xanh.