Necessitas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- The personification of absolute necessity; Ananke.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trinoda necessitasdanh từ | danh từ | Loại thuế gấp ba lần vào thời Anglo-Saxon, theo đó thần dân của nhà vua được yêu cầu sửa chữa cầu đường (bridge-bote), xây dựng và sửa chữa các công sự (burgh-bote), và phục vụ trong fyrd hoặc dân quân (fyrd-bote) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnecessitās
Cùng gốc (doublet)necessity