Dịch

requisite

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹɛkwɪzɪt/US/ˈɹɛkwɪzɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cần thiếttính từEssential, indispensable, required.
  2. Điều kiện tiên quyết, thứ thiết yếudanh từAn indispensable item; a requirement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. requisiteDạng gốc (base form)
  2. requisitesSố nhiều (plural)
  3. more requisiteSo sánh hơn (comparative)
  4. most requisiteSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • requisite for/of sthđiều kiện cần cho/của cái gìA university degree has become a requisite for entry into most professions.Bằng đại học đã trở thành điều kiện cần để gia nhập hầu hết các ngành nghề.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrequīsītus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Vui lòng nộp các giấy tờ cần thiết trước khi kết thúc năm tài chính.
  • , ; , ;...Cô ta có một sự khôn vặt vừa đủ, thích nghi tuyệt vời để sinh tồn trên đời; cô ta sở hữu hai điều kiện tiên quyết đầu tiên ấy: một thể chất tốt và một tính khí hiền hòa;...
  • .Chiếc xe có những chiếc vây đuôi cần thiết mà bạn có thể mong đợi từ thời đại đó.

AI