Dịch

antirequisite

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khóa học trước đó (hoặc kinh nghiệm học tập) trùng lặp về nội dung với khóa học được cung cấp, khiến sinh viên có thể không tham gia khóa học đó để lấy tín chỉ học tậpdanh từA previous course (or learning experience) that overlaps in content with a course offering such that students may not take that course offering for academic credit.
  2. Điều kiện ngăn chặn một cái gì đó xảy radanh từA condition that prevents something from occurring.
  3. Hoạt động như một điều kiện chống lại điều kiện tiên quyếttính từkhông so sánh (not comparable)Acting as an antirequisite.
  4. Đi ngược lại bản chất con người; có xu hướng làm cho mọi người rối loạn chức năng và cản trở sự hợp táctính từCounter to human nature; tending to make people dysfunctional and to interfere with cooperation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antirequisiteDạng gốc (base form)
  2. antirequisitesSố nhiều (plural)
  3. more antirequisiteSo sánh hơn (comparative)
  4. most antirequisiteSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . , .
  • , , : .
  • , , .

AI