Dịch

indispensable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thể thiếu đượctính từAbsolutely necessary or requisite; that one cannot do without.
  2. Không thể bỏ qua, bất di bất dịchtính từUnbendable, that cannot be set aside or ignored.
  3. Thứ thiết yếu, nhu yếu phẩmdanh từA thing that is not dispensable; a necessity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indispensableDạng gốc (base form)
  2. indispensablesSố nhiều (plural)
  3. more indispensableSo sánh hơn (comparative)
  4. most indispensableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indispensable to sb/sthkhông thể thiếu đối với ai/cái gìShe made herself indispensable to the department.Cô ấy khiến mình trở thành người không thể thiếu đối với phòng ban này.
  • indispensable for sth/for doing sthkhông thể thiếu cho cái gì/việc làm gìA good dictionary is indispensable for learning a foreign language.Một cuốn từ điển tốt là không thể thiếu cho việc học một ngoại ngữ.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Không thể miễn trừ
  1. Not admitting ecclesiastical dispensation; not subject to release or exemption; that cannot be allowed by bending the canonical rules.

Nguồn gốc (etymology)

in-dispensable

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiindispensable
  2. từ tiếng Latinh trung đạiindispensābilis

Ví dụ

  • ’ , .Đằng sau chiến lược thu hút Trump được xây dựng cẩn thận này là mong muốn của các quốc gia vùng Vịnh nhằm củng cố và chính thức hóa vị thế của họ với tư cách là đối tác kinh tế và an ninh không thể thiếu của Hoa Kỳ, đồng thời thu được càng nhiều lợi ích cho mình càng tốt.
  • .Luật pháp là đạo đức và không thể bỏ qua.
  • .Điều đó là không thể thiếu.

AI