Dịch

dispensable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể bỏ quatính từAble to be done without; easily replaced.
  2. Có thể phân pháttính từCapable of being dispensed.
  3. Có thể miễn trừtính từSubject to dispensation; possible to relax, exempt from, or annul.
  4. Thứ không cần thiếtdanh từSomething that can reasonably be dispensed with; something unnecessary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispensableDạng gốc (base form)
  2. dispensablesSố nhiều (plural)
  3. more dispensableSo sánh hơn (comparative)
  4. most dispensableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dispensable itemVật dụng không cần thiết
dispensable partBộ phận có thể bỏ qua
dispensable workerNhân viên có thể thay thế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thiết yếu
  1. Not essential to be taken in as part of an organism's diet, as it can be synthesized de novo.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , .Phần thưởng có thể là một món ăn ưa thích, một hình dán, thổi bong bóng, một món đồ chơi tạo tiếng ồn mà trẻ thích, một cái vỗ lưng, hoặc một phần thưởng dễ phân phát khác không làm trẻ xao nhãng khỏi công việc đang làm quá một hoặc hai phút.
  • ' ' ' , , , .Việc Jones sử dụng thuật ngữ 'Luật Giáo hội' trong định nghĩa của ông về sự miễn trừ trong luật giáo luật Công giáo La Mã chỉ ra sự phân biệt của Công giáo La Mã giữa luật thần thánh, luật mà không thể miễn trừ, và luật giáo hội đơn thuần, luật có thể miễn trừ trong một số trường hợp nhất định.
  • , .Sự khác biệt về tỷ lệ hấp thụ không đáng ngạc nhiên vì whey có tỷ lệ cao các axit amin thiết yếu, được hấp thụ nhanh hơn các axit amin không thiết yếu.

AI