Dịch

disposable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng một lầntính từThat can be disposed of.
  2. Khả dụng, sẵn có để dùngtính từAvailable to be used; at one's disposal.
  3. Đồ dùng một lầndanh từAny object that is designed to be disposed of, rather than refilled or repaired.
  4. Vape dùng một lầndanh từA disposable vaporizer, as for nicotine or a concentrate of cannabis (THC).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disposableDạng gốc (base form)
  2. disposablesSố nhiều (plural)
  3. more disposableSo sánh hơn (comparative)
  4. most disposableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disposable cupCốc dùng một lần
disposable diaperdanh từTã dùng một lần, tã lót dùng một lần
disposable gloveGăng tay dùng một lần
disposable incomedanh từThu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng
disposable razordanh từDao cạo dùng một lần
disposable syringeỐng tiêm dùng một lần
daily disposabledanh từLoại kính áp tròng chỉ có thể sử dụng trong một ngày và sẽ bị vứt đi vào cuối ngày khi không còn cần thiết nữa
disposable nappydanh từĐồng nghĩa với disposable diaper

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dùng một lần
  1. That is designed to be discarded rather than reused, refilled or repaired.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Một chiếc cốc dùng một lần nằm trong phòng trưng bày bảo tàng, vẫn còn nguyên vẹn ngay cả sau khi bị vứt bỏ hàng ngàn năm trước.
  • , , .Các bậc cha mẹ dùng tã vải thường dùng tã dùng một lần khi đi du lịch, vào ban đêm, hoặc cả hai.
  • .Đây là quần áo mặc một lần.

AI