Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng một lầntính từThat can be disposed of.
- Khả dụng, sẵn có để dùngtính từAvailable to be used; at one's disposal.
- Đồ dùng một lầndanh từAny object that is designed to be disposed of, rather than refilled or repaired.
- Vape dùng một lầndanh từA disposable vaporizer, as for nicotine or a concentrate of cannabis (THC).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disposableDạng gốc (base form)
- disposablesSố nhiều (plural)
- more disposableSo sánh hơn (comparative)
- most disposableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disposable cup | Cốc dùng một lần | |
| disposable diaperdanh từ | danh từ | Tã dùng một lần, tã lót dùng một lần |
| disposable glove | Găng tay dùng một lần | |
| disposable incomedanh từ | danh từ | Thu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng |
| disposable razordanh từ | danh từ | Dao cạo dùng một lần |
| disposable syringe | Ống tiêm dùng một lần | |
| daily disposabledanh từ | danh từ | Loại kính áp tròng chỉ có thể sử dụng trong một ngày và sẽ bị vứt đi vào cuối ngày khi không còn cần thiết nữa |
| disposable nappydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với disposable diaper |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dùng một lần
- That is designed to be discarded rather than reused, refilled or repaired.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dùng một lần
Khả dụng
Khác
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disposableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một chiếc cốc dùng một lần nằm trong phòng trưng bày bảo tàng, vẫn còn nguyên vẹn ngay cả sau khi bị vứt bỏ hàng ngàn năm trước.
- , , .Các bậc cha mẹ dùng tã vải thường dùng tã dùng một lần khi đi du lịch, vào ban đêm, hoặc cả hai.
- .Đây là quần áo mặc một lần.