throwaway
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Disposable; intended for a single use prior to being discarded.
- Ứng khẩu, tùy hứngtính từkhông so sánh (not comparable)Extemporaneous; off the cuff.
- Hờ hững, không chút để tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Given in a casual manner, either deliberately or unconsciously, with apparent disregard for effect.
- Ấn phẩm quảng cáo, tờ rơidanh từAny printed material that need not be kept after being read; especially, a flyer or brochure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throwawayDạng gốc (base form)
- throwawaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- throwaway line/remark/commentlời nói/nhận xét bâng quơ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throwaway ticketingdanh từ | danh từ | Việc mua vé với mục đích chỉ sử dụng một phần của chuyến đi bao gồm, để tiết kiệm tiền vé máy bay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tài khoản ảo
- Tài khoản ảo, tài khoản rácA burner account.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dùng một lần
Khác
Ví dụ
- , .Càng nhiều người đồng nghĩa với việc càng nhiều hợp chất tổng hợp và nhựa dùng một lần nguy hiểm được sản xuất, nhiều thứ trong số đó góp phần làm gia tăng sự nhiễm độc của Trái đất.
- .Người dẫn chương trình đã đưa ra một nhận xét tùy hứng về tổng thống và sau đó nó đã được lặp lại trên bản tin truyền hình.
- , , .Trong một trò đùa hình ảnh hờ hững, chiếc tủ hồ sơ cao ngất phía sau bàn làm việc của anh ta được cho là không có ngăn kéo nào cả, mà thay vào đó là vài chiếc gương ẩn.