Dịch

single-use

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thiết kế hoặc dự định sử dụng một lần rồi loại bỏ hoặc thải bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Designed or intended to be used one time and then discarded or disposed of.

Cụm từ (phrase)

single-use plasticNhựa dùng một lần
single-usertính từCủa một hệ điều hành, v.v., chỉ có khả năng phục vụ một người dùng tại một thời điểm, không có nhiều người dùng cùng lúc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 100 , .
  • .
  • mini-bottles 2023.

AI