single-use
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được thiết kế hoặc dự định sử dụng một lần rồi loại bỏ hoặc thải bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Designed or intended to be used one time and then discarded or disposed of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| single-use plastic | Nhựa dùng một lần | |
| single-usertính từ | tính từ | Của một hệ điều hành, v.v., chỉ có khả năng phục vụ một người dùng tại một thời điểm, không có nhiều người dùng cùng lúc |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 100 , .
- .
- mini-bottles 2023.